tuyệt phẩm

Học thuật
Thân thiện
tuyệt phẩm

Tuyệt phẩm này được treo trang trọng trên tường phòng khách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tác phẩm hay hoặc đẹp đến mức hoàn hảo, xuất sắc nhất: "tuyệt phẩm" dùng để chỉ một vật, một tác phẩm nghệ thuật hoặc một sáng tạo nào đó đạt đến đỉnh cao về chất lượng, sự tinh xảo hoặc vẻ đẹp, khiến người ta phải thán phục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bức tranh "Mona Lisa" được nhiều người coi một tuyệt phẩm của hội họa thế giới.
    • Chiếc bánh này không chỉ ngon còn được trang trí tinh tế, đúng một tuyệt phẩm ẩm thực.
    • Bài thơ đó quả là một tuyệt phẩm, chứa đựng những ý tứ sâu sắc ngôn từ trau chuốt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "được mệnh danh tuyệt phẩm": được công nhận ca ngợi rộng rãi tác phẩm xuất sắc nhất.
    • Bản giao hưởng số 9 của Beethoven thường được mệnh danh tuyệt phẩm âm nhạc cổ điển.
  • "tuyệt phẩm để đời": tác phẩm xuất sắc, giá trị lâu dài, gắn liền với tên tuổi của người sáng tạo.
    • Tiểu thuyết đó được xem tuyệt phẩm để đời của nhà văn.
Biến thể từ gần giống
  • Kiệt tác (danh từ): từ đồng nghĩa, cũng chỉ tác phẩm nghệ thuật xuất sắc nhất.
  • Tuyệt tác (danh từ): từ đồng nghĩa, nhấn mạnh sự xuất sắc, hoàn mỹ của tác phẩm.
  • Tác phẩm để đời (cụm danh từ): tác phẩm giá trị trường tồn.
Từ đồng nghĩa
  • Kiệt tác: tác phẩm xuất sắc, đỉnh cao.
  • Tuyệt tác: tác phẩm hoàn hảo, đẹp đến mức tột cùng.
  • Tác phẩm kinh điển: tác phẩm giá trị chuẩn mực, mẫu mực.
Lưu ý sử dụng
  • "Tuyệt phẩm" thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng, mang tính ca ngợi, đánh giá rất cao. Từ này ít dùng trong giao tiếp hàng ngày thông thường.
  • Từ này có thể áp dụng cho nhiều lĩnh vực: nghệ thuật (hội họa, âm nhạc, văn học), ẩm thực, thủ công mỹ nghệ, v.v.
  • Trong một số văn bản cổ hoặc văn phong , "tuyệt phẩm" có thể được sử dụng như một từ Hán Việt trang trọng.
tuyệt phẩm

Tuyệt phẩm này được treo trang trọng trên tường phòng khách.

  1. Vật hay hoặc đẹp đến cực điểm.